Từ điển › 设摊设摊設攤 nghĩa là gìshè tānHán Việt: THẾT NẶNbày quầy hàngNghĩa shè tānHán Việt: THẾT NẶNbày quầy hàngTiếng Anh: to set up a vendor's standChữ thành phần设shè · Hán Việt: thếtto build, to design; to establish; to offer6 nét · Xem thứ tự nét →摊tān · Hán Việt: nặnto spread out, to open, to allot; a merchant's stand13 nét · Xem thứ tự nét →