识时务者为俊杰識時務者為俊傑 nghĩa là gì
shí shí wù zhě wéi jùn jié
(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động
Nghĩa
shí shí wù zhě wéi jùn jié
- (thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động
Tiếng Anh: (idiom) a wise person adapts to changing circumstances
Chữ thành phần
- 识shíknowledge; to understand, to recognize, to know7 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →
- 务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →
- 者zhěthat which; they who; those who8 nét · Xem thứ tự nét →
- 为wèi · Hán Việt: vayto do, to act; to handle, to govern; to be4 nét · Xem thứ tự nét →
- 俊jùn · Hán Việt: tuấntalented, capable; handsome9 nét · Xem thứ tự nét →
- 杰jié · Hán Việt: kiệthero; heroic, outstanding8 nét · Xem thứ tự nét →