试工試工 nghĩa là gì
shì gōngHán Việt: THÍ CÔNG
làm việc trong thời gian thử việc
Nghĩa
shì gōngHán Việt: THÍ CÔNG
- làm việc trong thời gian thử việc
- công nhân thử việc
Tiếng Anh: to work for a trial period; worker on probation
shì gōngHán Việt: THÍ CÔNG
làm việc trong thời gian thử việc
Tiếng Anh: to work for a trial period; worker on probation