话语权話語權 nghĩa là gì
huà yǔ quánHán Việt: THOẠI NGỮ QUYỀN
khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực
Nghĩa
huà yǔ quánHán Việt: THOẠI NGỮ QUYỀN
- khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực
Tiếng Anh: ability to have one's say and be listened to; influence; clout