诱发誘發 nghĩa là gì
yòu fāHán Việt: DỤ PHÁT
gây ra
Nghĩa
yòu fāHSK 7Hán Việt: DỤ PHÁT
- gây ra
- khiến cho
- kích thích
- kích hoạt
Tiếng Anh: to induce; to cause; to elicit; to trigger
yòu fāHán Việt: DỤ PHÁT
gây ra
Tiếng Anh: to induce; to cause; to elicit; to trigger