读头讀頭 nghĩa là gì
dú tóuHán Việt: ĐỘC ĐẦU
đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)
Nghĩa
dú tóuHán Việt: ĐỘC ĐẦU
- đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)
Tiếng Anh: reading head (e.g. in tape deck)
dú tóuHán Việt: ĐỘC ĐẦU
đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)
Tiếng Anh: reading head (e.g. in tape deck)