调节調節 nghĩa là gì
tiáo jiéHán Việt: ĐIỀU TIẾT
điều chỉnh
Nghĩa
tiáo jiéHSK 5Hán Việt: ĐIỀU TIẾT
- điều chỉnh
- điều tiết
- hòa hợp
- điều hòa (kế toán,...)
Tiếng Anh: to adjust; to regulate; to harmonize; to reconcile (accountancy etc)
tiáo jiéHán Việt: ĐIỀU TIẾT
điều chỉnh
Tiếng Anh: to adjust; to regulate; to harmonize; to reconcile (accountancy etc)