谣言惑众謠言惑衆 nghĩa là gì
yáo yán huò zhòngHán Việt: DAO NGÔN HOẶC CHÚNG
đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá
Nghĩa
yáo yán huò zhòngHán Việt: DAO NGÔN HOẶC CHÚNG
- đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá
Tiếng Anh: to mislead the public with rumors; to delude the people with lies
Chữ thành phần
- 谣yáo · Hán Việt: daorumor; folksong, ballad12 nét · Xem thứ tự nét →
- 言yán · Hán Việt: ngônwords, speech; to speak, to say7 nét · Xem thứ tự nét →
- 惑huò · Hán Việt: hoặcto confuse, to mislead; to doubt12 nét · Xem thứ tự nét →
- 众zhòng · Hán Việt: chúngmultitude, crowd; masses, public6 nét · Xem thứ tự nét →