谦虚謙虛 nghĩa là gì
qiān xūHán Việt: KHIÊM HƯ
khiêm tốn
Nghĩa
qiān xūHSK 6Hán Việt: KHIÊM HƯ
- khiêm tốn
- tự hạ mình
- nói một cách khiêm tốn
Tiếng Anh: modest; self-effacing; to make modest remarks
qiān xūHán Việt: KHIÊM HƯ
khiêm tốn
Tiếng Anh: modest; self-effacing; to make modest remarks