Từ điển › 豁然豁然 nghĩa là gìhuò ránrộng mởNghĩa huò ránrộng mởbừng hiểu raTiếng Anh: wide and open; a flash of understandingChữ thành phần豁huōclear, open; exempt17 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 豁然豁然开朗huò rán kāi lǎng đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ nhanh chóng