贯彻始终貫徹始終 nghĩa là gì
guàn chè shǐ zhōngHán Việt: QUAN TRIỆT THUỶ CHUNG
làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
Nghĩa
guàn chè shǐ zhōngHán Việt: QUAN TRIỆT THUỶ CHUNG
- làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
Tiếng Anh: to follow through; to carry through to the end
Chữ thành phần
- 贯guàn · Hán Việt: quanto pierce, to string up; a string of 1000 coins8 nét · Xem thứ tự nét →
- 彻chè · Hán Việt: triệtpenetrating, pervasive; to penetrate, to pass through7 nét · Xem thứ tự nét →
- 始shǐ · Hán Việt: thuỷto begin, to start; beginning8 nét · Xem thứ tự nét →
- 终zhōng · Hán Việt: chungend; finally, in the end8 nét · Xem thứ tự nét →