Từ điển › 贯通贯通貫通 nghĩa là gìguàn tōngHán Việt: QUAN THÔNGkết nốiNghĩa guàn tōngHSK 7Hán Việt: QUAN THÔNGkết nốixâu chuỗi lại với nhauTiếng Anh: to link up; to thread togetherChữ thành phần贯guàn · Hán Việt: quanto pierce, to string up; a string of 1000 coins8 nét · Xem thứ tự nét →通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →