Từ điển › 贴图贴图貼圖 nghĩa là gìtiē túnhãn dán (tin nhắn xã hội) (Đài Loan)Nghĩa tiē túnhãn dán (tin nhắn xã hội) (Đài Loan)Tiếng Anh: sticker (social messaging) (Tw)Chữ thành phần贴tiēto stick, to paste; attached; allowance, subsidy9 nét · Xem thứ tự nét →图tú · Hán Việt: đồdiagram, chart, map, picture; to plan8 nét · Xem thứ tự nét →