贵人多忘事貴人多忘事 nghĩa là gì
guì rén duō wàng shìHán Việt: QUÝ NHÂN ĐA VONG SỰ
xem 貴人多忘|贵人多忘[gui4 ren2 duo1 wang4]
Nghĩa
guì rén duō wàng shìHán Việt: QUÝ NHÂN ĐA VONG SỰ
- xem 貴人多忘|贵人多忘[gui4 ren2 duo1 wang4]
Tiếng Anh: see 貴人多忘|贵人多忘[gui4 ren2 duo1 wang4]
Chữ thành phần
- 贵guì · Hán Việt: quýexpensive, costly; valuable, precious9 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →
- 忘wàng · Hán Việt: vongto forget, to miss, to neglect, to overlook7 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →