Từ điển › 贼秃贼秃賊禿 nghĩa là gìzéi tūHán Việt: TẶC THÓC(miệt thị) nhà sư Phật giáoNghĩa zéi tūHán Việt: TẶC THÓC(miệt thị) nhà sư Phật giáoTiếng Anh: (derog.) Buddhist monkChữ thành phần贼zéi · Hán Việt: tặcthief, traitor; cunning, sly10 nét · Xem thứ tự nét →秃tū · Hán Việt: thócbald7 nét · Xem thứ tự nét →