赎罪日战争贖罪日戰爭 nghĩa là gì
Shú zuì rì zhàn zhēngHán Việt: CHUỘC TỘI NHẬT CHIẾN TRANH
cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
Nghĩa
Shú zuì rì zhàn zhēngHán Việt: CHUỘC TỘI NHẬT CHIẾN TRANH
- cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
Tiếng Anh: the Yom Kippur war of October 1973 between Israel and her Arab neighbors
Chữ thành phần
- 赎shú · Hán Việt: chuộcransom; to buy; to redeem12 nét · Xem thứ tự nét →
- 罪zuì · Hán Việt: tộisin, vice; fault, guilt; crime13 nét · Xem thứ tự nét →
- 日rì · Hán Việt: nhậtsun; day; daytime4 nét · Xem thứ tự nét →
- 战zhàn · Hán Việt: chiếnwar, fighting, battle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →