赔了夫人又折兵賠了夫人又折兵 nghĩa là gì
péi le fū rén yòu zhé bīng
chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ)
Nghĩa
péi le fū rén yòu zhé bīng
- chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ)
- bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
Tiếng Anh: lit. having given away a bride, to lose one's army on top of it (idiom); fig. to suffer a double loss after trying to trick the enemy
Chữ thành phần
- 赔péito compensate, to pay damages, to suffer a loss12 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 夫fū · Hán Việt: phuman, husband; worker; those4 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 又yòu · Hán Việt: lạiand, also, again, in addition2 nét · Xem thứ tự nét →
- 折zhé · Hán Việt: chiếtto break, to snap; to fold, to bend; to bow; humble7 nét · Xem thứ tự nét →
- 兵bīng · Hán Việt: binhsoldier; troops, an army; warlike7 nét · Xem thứ tự nét →