Từ điển › 赚大钱赚大钱賺大錢 nghĩa là gìzhuàn dà qiánkiếm được nhiều tiềnNghĩa zhuàn dà qiánkiếm được nhiều tiềnTiếng Anh: to earn a fortuneChữ thành phần赚zhuànto earn, to profit, to make money14 nét · Xem thứ tự nét →大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →钱qián · Hán Việt: tiềnmoney, currency, coins10 nét · Xem thứ tự nét →