Từ điển › 赚得赚得賺得 nghĩa là gìzhuàn dékiếm đượcNghĩa zhuàn dékiếm đượcTiếng Anh: to earnChữ thành phần赚zhuànto earn, to profit, to make money14 nét · Xem thứ tự nét →得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →