走路 nghĩa là gì
zǒu lùHán Việt: TẨU LỘ
đi bộ
Nghĩa
zǒu lùHSK 1Hán Việt: TẨU LỘPhổ biến #4517
- đi bộ
- đi bằng chân
Tiếng Anh: to walk; to go on foot; to leave; to depart; (informal) to clear off; to beat it; (of sb who gets fired or resigns) to leave the job; to get out