Từ điển › 走过走过走過 nghĩa là gìzǒu guòHán Việt: TẨU QUÁđi quaNghĩa zǒu guòHSK 2Hán Việt: TẨU QUÁđi quađi ngang quaTiếng Anh: to walk past; to pass byChữ thành phần走zǒu · Hán Việt: tẩuto walk, to run, to flee7 nét · Xem thứ tự nét →过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 走过走过场zǒu guò chǎng làm cho có lệ