Từ điển › 赴死赴死 nghĩa là gìfù sǐHán Việt: PHÓ TỢgặp cái chếtNghĩa fù sǐHán Việt: PHÓ TỢgặp cái chếtTiếng Anh: to meet deathChữ thành phần赴fù · Hán Việt: phóto attend, to go to, to be present9 nét · Xem thứ tự nét →死sǐ · Hán Việt: tợ, tửdead; death; impassable, inflexible6 nét · Xem thứ tự nét →