赶上趕上 nghĩa là gì
gǎn shàng
theo kịp
Nghĩa
gǎn shàngHSK 6
- theo kịp
- bắt kịp
- vượt qua
- tình cờ gặp
- kịp lúc
Tiếng Anh: to keep up with; to catch up with; to overtake; to chance upon; in time for
gǎn shàng
theo kịp
Tiếng Anh: to keep up with; to catch up with; to overtake; to chance upon; in time for