Từ điển › 赶路赶路趕路 nghĩa là gìgǎn lùvội lên đườngNghĩa gǎn lùvội lên đườngnhanh chóng tiếp tục hành trìnhTiếng Anh: to hasten on with one's journey; to hurry onChữ thành phần赶gǎnto pursue, to overtake; to hurry; to expel10 nét · Xem thứ tự nét →路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →