起到 nghĩa là gì
qǐ dàoHán Việt: KHỞI ĐÁO
(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)
Nghĩa
qǐ dàoHSK 5Hán Việt: KHỞI ĐÁO
- (trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)
Tiếng Anh: (in an expression of the form 起到[qi3 dao4] + … + 作用[zuo4 yong4]) to have (a (motivating etc) effect); to play (a (stabilizing etc) role)