起步 nghĩa là gì
qǐ bùHán Việt: KHỞI BỘ
bắt đầu
Nghĩa
qǐ bùHSK 7Hán Việt: KHỞI BỘ
- bắt đầu
- khởi động
- sự khởi đầu (của một hoạt động)
Tiếng Anh: to set out; to set in motion; the start (of some activity)
qǐ bùHán Việt: KHỞI BỘ
bắt đầu
Tiếng Anh: to set out; to set in motion; the start (of some activity)