起诉书起訴書 nghĩa là gì
qǐ sù shūHán Việt: KHỞI TỐ THƯ
bản cáo trạng (pháp luật)
Nghĩa
qǐ sù shūHán Việt: KHỞI TỐ THƯ
- bản cáo trạng (pháp luật)
- bản trình bày cáo buộc (pháp luật)
Tiếng Anh: indictment (law); statement of charges (law)
qǐ sù shūHán Việt: KHỞI TỐ THƯ
bản cáo trạng (pháp luật)
Tiếng Anh: indictment (law); statement of charges (law)