趁乱逃脱趁亂逃脫 nghĩa là gì
chèn luàn táo tuōHán Việt: SẤN LOẠN ĐÀO THOÁT
chạy trốn trong lúc hỗn loạn
Nghĩa
chèn luàn táo tuōHán Việt: SẤN LOẠN ĐÀO THOÁT
- chạy trốn trong lúc hỗn loạn
- tận dụng lúc hỗn loạn để thoát
Chữ thành phần
- 趁chèn · Hán Việt: sấnto take advantage of, to seize an opportunity12 nét · Xem thứ tự nét →
- 乱luàn · Hán Việt: loạnanarchy, chaos; revolt7 nét · Xem thứ tự nét →
- 逃táo · Hán Việt: đàoto abscond, to dodge, to escape, to flee9 nét · Xem thứ tự nét →
- 脱tuō · Hán Việt: thoátto take off, to shed; to escape from11 nét · Xem thứ tự nét →