趁人之危 nghĩa là gì
chèn rén zhī wēiHán Việt: SẤN NHÂN CHI NGUY
lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
chèn rén zhī wēiHán Việt: SẤN NHÂN CHI NGUY
- lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
Tiếng Anh: to take advantage of sb's difficulties (idiom)
Chữ thành phần
- 趁chèn · Hán Việt: sấnto take advantage of, to seize an opportunity12 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 危wēi · Hán Việt: nguydangerous, precarious; high6 nét · Xem thứ tự nét →