趁手 nghĩa là gì
chèn shǒuHán Việt: SẤN THỦ
một cách thuận tiện; không thêm rắc rối
Nghĩa
chèn shǒuHán Việt: SẤN THỦ
- một cách thuận tiện; không thêm rắc rối
- thuận tiện; vừa tay
Tiếng Anh: conveniently; without extra trouble; convenient; handy
chèn shǒuHán Việt: SẤN THỦ
một cách thuận tiện; không thêm rắc rối
Tiếng Anh: conveniently; without extra trouble; convenient; handy