趁火打劫 nghĩa là gì
chèn huǒ dǎ jié
nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ)
Nghĩa
chèn huǒ dǎ jié
- nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ)
- nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
Tiếng Anh: (lit.) to loot a burning house (idiom); (fig.) to take advantage of sb's misfortune
Chữ thành phần
- 趁chèn · Hán Việt: sấnto take advantage of, to seize an opportunity12 nét · Xem thứ tự nét →
- 火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →
- 打dǎ · Hán Việt: đảto attack, to beat, to hit, to strike5 nét · Xem thứ tự nét →
- 劫jiéto take by force, to coerce; disaster; misfortune7 nét · Xem thứ tự nét →