超前 nghĩa là gì
chāo qiánHán Việt: SIÊU TIỀN
đi trước thời đại
Nghĩa
chāo qiánHSK 7Hán Việt: SIÊU TIỀN
- đi trước thời đại
- vượt qua người đi trước
- dẫn đầu
- dẫn trước
- tiên tiến
Tiếng Anh: to be ahead of one's time; to surpass or outdo one's predecessors; to be ahead of the pack; to take the lead; advanced