Từ điển › 跑腿跑腿 nghĩa là gìpǎo tuǐchạy việc vặtNghĩa pǎo tuǐchạy việc vặtTiếng Anh: to run errandsChữ thành phần跑pǎoto run, to flee, to escape12 nét · Xem thứ tự nét →腿tuǐ · Hán Việt: thoáilegs, thighs13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 跑腿跑腿儿pǎo tuǐ r chạy việc vặt跑腿子pǎo tuǐ zi (phương ngữ) sống độc thân; độc thân