跑车跑車 nghĩa là gì
pǎo chē
xe đạp đua; xe đua; xe thể thao
Nghĩa
pǎo chēHSK 7
- xe đạp đua; xe đua; xe thể thao
- (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu
- (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
Tiếng Anh: racing bicycle; racing car; sports car; to drive a vehicle (such as a truck or taxi) for a living; (of a conductor or attendant) to work on a train; (mining) (of a cable-car) to slip away (in an accident)