跟从跟從 nghĩa là gì
gēn cóngHán Việt: NGẤN TÒNG
đi theo
Nghĩa
gēn cóngHán Việt: NGẤN TÒNG
- đi theo
- (của phụ nữ) lấy chồng
- (cũ) người hầu
Tiếng Anh: to follow; (of a woman) to get married; (old) attendant
gēn cóngHán Việt: NGẤN TÒNG
đi theo
Tiếng Anh: to follow; (of a woman) to get married; (old) attendant