跟前 nghĩa là gì
gēn qián · gēn qianHán Việt: NGẤN TIỀN
phía trước
Nghĩa (2 cách đọc)
gēn qiánHSK 5Hán Việt: NGẤN TIỀN
- phía trước
- trước mặt
- trước sự hiện diện của ai
- ngay trước (một thời điểm)
Tiếng Anh: the front (of); (in) front; (in) sb's presence; just before (a date)
gēn qianHSK 5Hán Việt: NGẤN TIỀN
- (của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng
Tiếng Anh: (of children, parents etc) at one's side; living with one