跟包 nghĩa là gì
gēn bāoHán Việt: NGẤN BAO
làm người hầu
Nghĩa
gēn bāoHán Việt: NGẤN BAO
- làm người hầu
- làm công việc lặt vặt
- học việc (diễn viên opera)
Tiếng Anh: to work as footman; to do odd jobs; to understudy (an opera actor)
gēn bāoHán Việt: NGẤN BAO
làm người hầu
Tiếng Anh: to work as footman; to do odd jobs; to understudy (an opera actor)