跟斗 nghĩa là gì
gēn douHán Việt: NGẤN ĐẤU
nhào lộn
Nghĩa
gēn douHán Việt: NGẤN ĐẤU
- nhào lộn
- ngã; té
- (nghĩa bóng) thất bại; trục trặc
Tiếng Anh: somersault; fall; tumble; (fig.) setback; failure
gēn douHán Việt: NGẤN ĐẤU
nhào lộn
Tiếng Anh: somersault; fall; tumble; (fig.) setback; failure