Từ điển › 跟踪狂跟踪狂跟蹤狂 nghĩa là gìgēn zōng kuángHán Việt: NGẤN TÔNG CUỒNGkẻ theo dõiNghĩa gēn zōng kuángHán Việt: NGẤN TÔNG CUỒNGkẻ theo dõiTiếng Anh: stalkerChữ thành phần跟gēn · Hán Việt: ngấnheel; to accompany, to follow; with13 nét · Xem thứ tự nét →踪zōng · Hán Việt: tôngfootprints, traces, tracks15 nét · Xem thứ tự nét →狂kuáng · Hán Việt: cuồnginsane, mad; violent; wild7 nét · Xem thứ tự nét →