Từ điển › 路人路人 nghĩa là gìlù rénHán Việt: LỘ NHÂNngười qua đườngNghĩa lù rénHSK 7Hán Việt: LỘ NHÂNngười qua đườngngười lạTiếng Anh: passer-by; strangerChữ thành phần路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 路人路人甲lù rén jiǎ người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên路人皆知lù rén jiē zhī ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến