Từ điển › 路得路得 nghĩa là gìLù déHán Việt: LỘ ĐẮCRuth (tên)Nghĩa Lù déHán Việt: LỘ ĐẮCRuth (tên)biến thể của 路德[Lu4 de2]LutherTiếng Anh: (Protestantism) RuthChữ thành phần路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 路得路得记Lù dé jì Sách Ruth