路程 nghĩa là gì
lù chéngHán Việt: LỘ TRÌNH
lộ trình
Nghĩa
lù chéngHSK 7Hán Việt: LỘ TRÌNH
- lộ trình
- con đường đã đi
- khoảng cách đã đi
- quá trình (phát triển)
Tiếng Anh: route; path traveled; distance traveled; course (of development)
lù chéngHán Việt: LỘ TRÌNH
lộ trình
Tiếng Anh: route; path traveled; distance traveled; course (of development)