跳出火坑 nghĩa là gì
tiào chū huǒ kēngHán Việt: KHÊU XUẤT HOẢ GANH
nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian
Nghĩa
tiào chū huǒ kēngHán Việt: KHÊU XUẤT HOẢ GANH
- nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian
- tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ
Tiếng Anh: lit. to jump out of a fire pit (idiom); to escape from a living hell; to free oneself from a life of torture
Chữ thành phần
- 跳tiào · Hán Việt: khêuto hop, to skip; to jump, to leap; to vault; to dance13 nét · Xem thứ tự nét →
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →
- 坑kēng · Hán Việt: ganhpit, hole; to trap, to bury; to harry7 nét · Xem thứ tự nét →