Từ điển › 跳高跳高 nghĩa là gìtiào gāoHán Việt: KHÊU CAOnhảy cao (điền kinh)Nghĩa tiào gāoHSK 3Hán Việt: KHÊU CAOnhảy cao (điền kinh)Tiếng Anh: (athletics) high jumpChữ thành phần跳tiào · Hán Việt: khêuto hop, to skip; to jump, to leap; to vault; to dance13 nét · Xem thứ tự nét →高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →