踏实踏實 nghĩa là gì
tā shiHán Việt: ĐẠP THỰC
cơ sở vững chắc
Nghĩa
tā shiHSK 6Hán Việt: ĐẠP THỰC
- cơ sở vững chắc
- ổn định
- vững vàng
- tâm trí thanh thản
- không lo lắng
- phiên âm Đài Loan [ta4 shi2]
Tiếng Anh: firmly-based; steady; steadfast; to have peace of mind; free from anxiety; Taiwan pr. [ta4 shi2]