Từ điển › 踏春踏春 nghĩa là gìtà chūnđi dạo ngắm cảnh vào mùa xuânNghĩa tà chūnđi dạo ngắm cảnh vào mùa xuânTiếng Anh: to go for a hike in springChữ thành phần踏tà · Hán Việt: đạpto trample, to tread on, to walk over15 nét · Xem thứ tự nét →春chūnspringtime; joyful, lustful, wanton9 nét · Xem thứ tự nét →