踏青赏花踏青賞花 nghĩa là gì
tà qīng shǎng huāHán Việt: ĐẠP THANH THƯỞNG HOA
thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)
Nghĩa
tà qīng shǎng huāHán Việt: ĐẠP THANH THƯỞNG HOA
- thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)
Tiếng Anh: to enjoy the flowers on a spring outing (idiom)
Chữ thành phần
- 踏tà · Hán Việt: đạpto trample, to tread on, to walk over15 nét · Xem thứ tự nét →
- 青qīng · Hán Việt: thanhnature's color; blue, green, black; young8 nét · Xem thứ tự nét →
- 赏shǎng · Hán Việt: thưởngreward; to appreciate; to bestow, to grant12 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →