蹦跶蹦躂 nghĩa là gì
bèng da
(khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi
Nghĩa
bèng da
- (khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi
- (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
Tiếng Anh: (coll.) to jump about; to be active; to be lively; (coll.) (fig.) to struggle (before succumbing); to be alive and kicking (esp. toward the end of one's life)