蹬鼻子上脸蹬鼻子上臉 nghĩa là gì
dēng bí zi shàng liǎn
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó
Nghĩa
dēng bí zi shàng liǎn
- nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó
- nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó
Tiếng Anh: lit. to climb all over sb; fig. to take advantage of sb's weakness
Chữ thành phần
- 蹬dēngto step on; to wear; to face bad luck19 nét · Xem thứ tự nét →
- 鼻bínose; first14 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 脸liǎnface, cheek; reputation11 nét · Xem thứ tự nét →