Từ điển › 蹭课蹭课蹭課 nghĩa là gìcèng kè(thông tục) dự thính một lớp họcNghĩa cèng kè(thông tục) dự thính một lớp họcTiếng Anh: (coll.) to sit in on a classChữ thành phần蹭cèngto shuffle; to procrastinate, to freeload, to dilly-dally19 nét · Xem thứ tự nét →课kè · Hán Việt: khoásubject, lesson, course; classwork10 nét · Xem thứ tự nét →